Skip to content
Korean TokTok
Korean TokTok
Tiếng Hàn thực chiến, ưu tiên sắc thái.
← Bài viết
blogworkplaceLv 1–3politevi

공유드립니다 vs 전달드립니다 vs 안내드립니다: dùng nơi làm việc

Chọn 공유드립니다 vs 안내드립니다 cho email/Slack với mở đầu an toàn CC, thang mức lịch sự và bài luyện viết lại.

04:27:02 2/1/2026
공유드립니다 vs 전달드립니다 vs 안내드립니다: dùng nơi làm việc

Một bộ chọn nhanh trên một màn hình, kèm mẫu câu mở đầu an toàn khi có CC và câu kêu gọi theo hạn chót, giúp bạn dùng 공유드립니다/전달드립니다/안내드립니다 gọn gàng như người đi làm.

Tình huống

Bạn cần gửi một nội dung trong tin nhắn công việc (email hoặc Slack):

  • một file/link mọi người cần đọc
  • một tin nhắn bạn chuyển tiếp từ người khác
  • một thông báo hoặc hướng dẫn (thường kèm hạn chót)

Một chi tiết nhỏ nhưng rất thật: tuần đầu làm việc với một team Hàn, mình mở đầu bằng 보냅니다bonaepnida. Một đồng nghiệp nhẹ nhàng gợi ý đổi sang 공유드립니다goyudeuripnida khi gửi file và 안내드립니다annaedeuripnida khi thông báo. Cùng là ý “gửi”, nhưng giọng điệu nghe tự nhiên kiểu công sở hơn và bớt cụt.

Quick cheat sheet

Biểu đạt trong bài

#1workplaceLv 2
공유드립니다
gongyu deurimnida
chia sẻ (lịch sự)

Mẫu copy/paste (3)

  • 관련 자료 공유드립니다. 확인 부탁드립니다.gwanryeon jaryo goyudeuripnida. hwagin butakdeuripnida.
  • 회의 자료 공유드립니다. 궁금하신 점 있으시면 말씀 부탁드립니다.hoeui jaryo goyudeuripnida. gunggeumhasin jeom isseusimyeon malsseum butakdeuripnida.
  • 링크 공유드립니다. 내일 오전까지 확인 부탁드립니다.ringkeu goyudeuripnida. naeil ojeonkkaji hwagin butakdeuripnida.

Thang mức (trung tính → lịch sự hơn)

  • Trung tính: 자료 공유합니다.jaryo goyuhapnida.
  • Lịch sự hơn: 자료 공유드립니다.jaryo goyudeuripnida.
  • Mềm hơn + nhờ: 자료 공유드립니다. 확인 부탁드립니다.jaryo goyudeuripnida. hwagin butakdeuripnida.

Tránh nói thế này (dễ rủi ro)

자료 공유했으니 확인하세요.
jaryo goyuhaesseuni hwaginhaseyo.
Vì sao rủi ro
nghe như “tôi làm rồi, giờ bạn làm đi.”
An toàn hơn
자료 공유드립니다. 확인 부탁드립니다.
jaryo goyudeuripnida. hwagin butakdeuripnida.
#2workplaceLv 3
전달드립니다
jeondal deurimnida
chuyển tiếp (lịch sự)

Mẫu copy/paste (3)

  • 요청사항 전달드립니다. 확인 부탁드립니다.yocheongsahang jeondaldeuripnida. hwagin butakdeuripnida.
  • 말씀하신 내용 전달드립니다. 가능 여부 회신 부탁드립니다.malsseumhasin naeyong jeondaldeuripnida. ganeung yeobu hoesin butakdeuripnida.
  • OO님 문의 내용 전달드립니다. 참고 부탁드립니다.OOnim munui naeyong jeondaldeuripnida. chamgo butakdeuripnida.

Thang mức

  • Trung tính: 전달합니다.jeondalhapnida.
  • Lịch sự hơn: 전달드립니다.jeondaldeuripnida.
  • Kèm ngữ cảnh (rõ hơn): 요청사항 전달드립니다.yocheongsahang jeondaldeuripnida.

Tránh nói thế này

OO님이 하라는데요?
OOnimi haraneundeyo?
Vì sao rủi ro
có thể nghe đối đầu hoặc mỉa mai.
An toàn hơn
OO님 요청사항 전달드립니다.
OOnim yocheongsahang jeondaldeuripnida.
#3workplaceLv 2
안내드립니다
annae deurimnida
thông báo/hướng dẫn (lịch sự)

Mẫu copy/paste (3)

  • 일정 변경 안내드립니다. 확인 부탁드립니다.iljeong byeongyeong annaedeuripnida. hwagin butakdeuripnida.
  • 회의 시간 안내드립니다. 내일 오전까지 회신 부탁드립니다.hoeui sigan annaedeuripnida. naeil ojeonkkaji hoesin butakdeuripnida.
  • 진행 방법 안내드립니다. 금요일까지 확인 부탁드립니다.jinhaeng bangbeop annaedeuripnida. geumyoilkkaji hwagin butakdeuripnida.

Thang mức

  • Trung tính: 안내합니다.annaehapnida.
  • Lịch sự hơn: 안내드립니다.annaedeuripnida.
  • Mềm hơn + hành động: 안내드립니다. 확인 부탁드립니다.annaedeuripnida. hwagin butakdeuripnida.

Tránh nói thế này

공지합니다. 꼭 지키세요.
gongjihapnida. kkok jikiseyo.
Vì sao rủi ro
có thể tạo cảm giác mệnh lệnh từ trên xuống.
An toàn hơn
안내드립니다. 협조 부탁드립니다.
annaedeuripnida. hyeopjo butakdeuripnida.

Bước tiếp theo

Mini quiz: viết lại từng câu thành tiếng Hàn công sở lịch sự.

  1. “Tôi gửi file nhé. Hãy kiểm tra trong hôm nay.”
  2. “Tôi chuyển tiếp lời quản lý nói. Vui lòng trả lời trước sáng mai.”
  3. “Lịch đã thay đổi. Vui lòng xác nhận trước thứ Sáu.”

Đáp án:

  1. 파일 공유드립니다. 오늘 중으로 확인 부탁드립니다.pail goyudeuripnida. oneul jueuro hwagin butakdeuripnida.
  2. 매니저님 말씀 전달드립니다. 내일 오전까지 회신 부탁드립니다.maenijeonim malsseum jeondaldeuripnida. naeil ojeonkkaji hoesin butakdeuripnida.
  3. 일정 변경 안내드립니다. 금요일까지 확인 부탁드립니다.iljeong byeongyeong annaedeuripnida. geumyoilkkaji hwagin butakdeuripnida.

Ghi chú:

  • Câu 1: 공유드립니다goyudeuripnida là câu mở đầu lịch sự tự nhiên khi chia sẻ file/link, và 오늘 중으로 확인 부탁드립니다oneul jueuro hwagin butakdeuripnida khớp với “hôm nay” mà vẫn mềm.
  • Câu 2: 전달드립니다jeondaldeuripnida hợp khi chuyển lời của người khác, và 내일 오전까지 회신 부탁드립니다naeil ojeonkkaji hoesin butakdeuripnida lịch sự đúng ý “trả lời trước sáng mai”.
  • Câu 3: 안내드립니다annaedeuripnida phù hợp khi thông báo thay đổi, và 금요일까지 확인 부탁드립니다geumyoilkkaji hwagin butakdeuripnida đúng ý “xác nhận trước thứ Sáu” theo tông công sở.
Ôn tập: flashcard & quiz
Chạm để lật, xáo trộn và ôn nhanh trong một phút.
Flashcards1 / 3
gongyu deurimnida
Tap to reveal meaning →
Click to flip