-(으)ㄹ/을 두고: Cách đọc tít báo tiếng Hàn
Giải mã -(으)ㄹ/을 두고 & 논란 trong tít báo Hàn với cây quyết định đơn giản và các bản viết lại dùng được khi chat hoặc đi làm. Làm chủ
Giải mã -(으)ㄹ/을 두고 & 논란 trong tít báo Hàn với cây quyết định đơn giản và các bản viết lại dùng được khi chat hoặc đi làm. Làm chủ

Học cách sử dụng đúng 입다 và 벗다 trong tiếng Hàn. Nắm vững các động từ về trang phục cho kỳ thi TOPIK và đời sống hàng ngày với hướng dẫn và bài tập này.

Học cách sử dụng đuôi câu -야 và -이야 để nói chuyện thân mật. Nắm vững quy tắc batchim để trêu đùa bạn bè đúng cách và tránh các lỗi phổ biến!

Làm chủ đuôi câu thân mật -야 và -이야 để trêu chọc bạn bè người Hàn. Học cách đo 'mức độ trêu chọc', tránh lỗi thường gặp và thực hành với quiz!

Làm chủ ngữ pháp TOPIK II -기 마련이다 để mô tả các quy luật tự nhiên và kết quả tất yếu. Tìm hiểu sự khác biệt với -게 뻔하다 trong hướng dẫn này.

Một “cây quyết định put vs about vs over(tranh cãi)” + 12 bản viết lại từ tít báo → câu chat giúp bạn hiểu -(으)ㄹ/을 두고 mà không bị dịch sai theo nghĩa đen “đặt/để”.
Trong tít báo, …을 두고…eul dugo thường báo hiệu “đây là chủ đề mà mọi người đang phản ứng/bàn tán”, chứ không phải hành động “đặt” theo nghĩa vật lý. Khi đi với các từ như 논란nonran (tranh cãi), 비판bipan (chỉ trích), hoặc 우려uryeo (quan ngại), nó đóng khung vấn đề như thứ đang được tranh luận hoặc thảo luận.
Trong tít báo, …을 두고…eul dugo thường hoạt động như “lấy X làm vấn đề.” Lần đầu mình để ý là khi thấy nó trên một kiểu tít báo giống báo phát miễn phí ở tàu điện ngầm: nghe trang trọng, nhưng ý cơ bản là “mọi người đang nói về X.”
Hãy thử các cặp “danh từ + 을/를 두고 …” thường gặp (luyện kết hợp từ):
Bài mini quiz (điền vào chỗ trống hoặc viết lại):
가격을 두고 논란gagyeogeul dugo nonran, từ khóa báo hiệu khung “tranh cãi/tranh chấp” là: ______가격을 두고 논란gagyeogeul dugo nonran, “danh từ vấn đề/chủ đề” là: ______발언을 두고 우려bareoneul dugo uryeo, bản dịch tự nhiên nhất là “concerns ______ the remark.”이름을 두고 논란ireumeul dugo nonran (Korean): ______표현을 두고 비판pyohyeoneul dugo bipan (Korean): ______Answers:
논란nonran가격gagyeokabout / overGhi chú:
가격을 두고gagyeogeul dugo — về/ xoay quanh mức giá이름을 두고ireumeul dugo — về/ xoay quanh cái tên규칙을 두고gyuchigeul dugo — về/ xoay quanh quy tắc발언을 두고bareoneul dugo — về/ xoay quanh phát biểu표현을 두고pyohyeoneul dugo — về/ xoay quanh cách diễn đạt사진을 두고sajineul dugo — về/ xoay quanh bức ảnh결정을 두고gyeoljeoeul dugo — về/ xoay quanh quyết định일정을 두고iljeoeul dugo — về/ xoay quanh lịch trình계약을 두고gyeyageul dugo — về/ xoay quanh hợp đồng실수를 두고silsureul dugo — về/ xoay quanh lỗi saiMẫu tít báo phổ biến:
…을 두고 논란…eul dugo nonran — tranh cãi về……을 두고 논란 확산/가열…eul dugo nonran hwaksan/gayeol — tranh cãi lan rộng/nóng lênMẫu tít báo phổ biến:
…을 두고 우려…eul dugo uryeo — quan ngại về……을 두고 우려의 목소리…eul dugo uryeoui moksori — tiếng nói quan ngại이름 때문에 말이 많대.ireum ttaemune mari mandae.이름 때문에 논란이래.ireum ttaemune nonranirae.표현을 두고 비판이 제기됐습니다.pyohyeoneul dugo bipani jegidwaetseupnida. / 표현 관련 비판이 제기됐습니다.pyohyeon gwanryeon bipani jegidwaetseupnida.논란nonran nghĩa là “tranh cãi,” nên nó là tín hiệu biến …을 두고…eul dugo thành khung tranh chấp.가격을 두고 논란gagyeogeul dugo nonran, 가격gagyeok là chủ đề/vấn đề đang bị tranh luận; 을eul đánh dấu nó như đối tượng của khung diễn đạt.about và over đều dùng được; about trung tính hơn theo hướng “chủ đề”, còn over nhấn nhẹ vào bất đồng hoặc tranh luận công khai.논란nonran để giọng “tít báo” hơn.…관련……gwanryeon… là biến thể ngắn gọn phổ biến của “về/liên quan đến …”.