무기한 연기: Chi phí du lịch tăng cao tại Hàn Quốc
Phụ phí nhiên liệu tăng và bất ổn toàn cầu đang buộc các cặp đôi mới cưới ở Hàn Quốc phải hoãn tuần trăng mật. Tìm hiểu ý nghĩa của cụm từ 무기한 연기 trong bản tin này.
Phụ phí nhiên liệu tăng và bất ổn toàn cầu đang buộc các cặp đôi mới cưới ở Hàn Quốc phải hoãn tuần trăng mật. Tìm hiểu ý nghĩa của cụm từ 무기한 연기 trong bản tin này.

Nghệ sĩ hài Jang Dong-min hợp tác với PD của 'Blood Game' cho một loạt chương trình sinh tồn trí tuệ mới trên Netflix. Khám phá tin tức K-entertainment mới nhất!

Khám phá cách các tác phẩm đình đám toàn cầu như 'Made in Korea' và 'XO, Kitty' đang biến Seoul thành địa điểm quay phim chính. Tìm hiểu thuật ngữ 로케.

Khám phá những tranh cãi xoay quanh việc các công ty AI tiếp cận dữ liệu y tế công cộng tại Hàn Quốc. Tìm hiểu ý nghĩa của cụm từ 비정형데이터 (dữ liệu phi cấu trúc).

Khám phá cách Trung tâm Điện ảnh Seoul và các tiểu thương Eulji-myeongbo đang hợp tác để hồi sinh khu phố điện ảnh Chungmuro lịch sử.

EN brief: [샷!] "억울해서 신혼여행 무기한 연기" (it-life) + 1 glossary term.
Một số lượng ngày càng tăng các cặp đôi Hàn Quốc dự định kết hôn vào mùa thu này đang đối mặt với một tình thế tiến thoái lưỡng nan khó khăn. Chi phí du lịch tăng cao, đặc biệt là sự gia tăng mạnh mẽ của phụ phí nhiên liệu, đang khiến các chuyến tuần trăng mật quốc tế trở nên đắt đỏ hơn đáng kể so với ngân sách ban đầu.
Một chú rể tương lai, chỉ được xác định bằng họ Lee, gần đây đã bày tỏ sự thất vọng sau khi quyết định hoãn chuyến tuần trăng mật tháng 9 của mình vô thời hạn. Anh dẫn ra sự bất công của việc chi phí leo thang nhanh chóng là lý do chính cho sự trì hoãn này.
Các đại lý du lịch báo cáo rằng hơn một nửa số yêu cầu gần đây của họ tập trung vào việc liệu chi phí có tiếp tục tăng hay không hoặc liệu các chuyến bay quốc tế có bị ảnh hưởng bởi các xung đột toàn cầu hay không. Sự không chắc chắn này đang gây ra một sự thay đổi đáng chú ý trong hành vi của người tiêu dùng trong lĩnh vực du lịch.
Khi ngành công nghiệp chuẩn bị cho các đợt tăng phụ phí nhiên liệu tiếp theo vào tháng 4, nhiều du khách đang phải vật lộn để quyết định nên đặt vé ngay lập tức hay hủy bỏ hoàn toàn kế hoạch của họ. Xu hướng này đặc biệt rõ rệt ở những người đang lên kế hoạch cho các chuyến du lịch gia đình quy mô lớn hoặc tuần trăng mật sang trọng.
Anh Lee, người dự định kết hôn vào tháng 9, đã chia sẻ vào ngày 22 tháng 3 rằng anh đã chính thức tạm dừng chuyến tuần trăng mật tại Tây Ban Nha. "Cảm thấy thật bất công nên tôi đã quyết định hoãn tuần trăng mật vô thời hạn," anh nhận xét, phản ánh tâm lý của nhiều cặp đôi trẻ cảm thấy bị tước đi kỳ nghỉ mơ ước bởi những yếu tố nằm ngoài tầm kiểm soát của họ.
Theo một người trong ngành tên Yu, bầu không khí tại các đại lý du lịch đã chuyển từ phấn khích sang lo lắng. Những du khách tiềm năng không còn chỉ hỏi về các điểm đến; họ tập trung cao độ vào các vấn đề tài chính của chuyến đi. Các câu hỏi phổ biến bao gồm liệu đặt vé bây giờ có tiết kiệm tiền hơn so với tháng sau hay không và các căng thẳng địa chính trị có thể làm gián đoạn đường bay như thế nào.
Yu giải thích rằng khi nhân viên tư vấn cho khách hàng rằng thanh toán trong tháng 3 có thể có lợi hơn do phụ phí nhiên liệu dự kiến tăng vào tháng 4, nhiều khách hàng đã do dự. Thay vì vội vàng để chốt mức giá thấp hơn, áp lực tăng thêm thường khiến họ từ bỏ hoàn toàn giao dịch.
Sự do dự này rõ rệt nhất trong phân khúc tour du lịch gia đình trọn gói. Vì những chuyến đi này bao gồm nhiều người, tổng chi phí tăng lên là rất lớn. Do đó, các đại lý du lịch đang chứng kiến sự gia tăng đột biến các trường hợp đặt chỗ bị trì hoãn hoặc hủy bỏ hoàn toàn khi các gia đình chờ đợi mức giá ổn định hơn.
무기한 연기mugihan yeongi (mugihan yeongi) có nghĩa là "hoãn vô thời hạn". Đây là sự kết hợp của 무기한mugihan (không có giới hạn thời gian/thời hạn xác định) và 연기yeongi (trì hoãn/hoãn lại). Trong tin tức Hàn Quốc, cụm từ này thường được sử dụng khi các sự kiện, dự án hoặc kế hoạch cá nhân bị tạm dừng mà không có ngày bắt đầu lại cụ thể do các điều kiện bất lợi.
비용 문제로 출장을 무기한 연기했습니다.biyong munjero chuljaeul mugihan yeongihaetseupnida. — Chuyến công tác đã bị hoãn vô thời hạn do vấn đề ngân sách.
폭설 때문에 경기가 무기한 연기되었습니다.pokseol ttaemune gyeonggiga mugihan yeongidoeeotseupnida. — Trận đấu đã bị hoãn vô thời hạn vì tuyết rơi dày.