첨부드립니다 vs 첨부합니다: “Attached” trong email
Dùng 첨부드립니다 & 첨부합니다 tự nhiên: cây quyết định “ai được lợi?”, 10 câu sửa sai→đúng, và mẹo khoảng trắng cho email/DM công việc tiếng Hàn.
Dùng 첨부드립니다 & 첨부합니다 tự nhiên: cây quyết định “ai được lợi?”, 10 câu sửa sai→đúng, và mẹo khoảng trắng cho email/DM công việc tiếng Hàn.

Học cách sử dụng đúng 입다 và 벗다 trong tiếng Hàn. Nắm vững các động từ về trang phục cho kỳ thi TOPIK và đời sống hàng ngày với hướng dẫn và bài tập này.

Học cách sử dụng đuôi câu -야 và -이야 để nói chuyện thân mật. Nắm vững quy tắc batchim để trêu đùa bạn bè đúng cách và tránh các lỗi phổ biến!

Làm chủ đuôi câu thân mật -야 và -이야 để trêu chọc bạn bè người Hàn. Học cách đo 'mức độ trêu chọc', tránh lỗi thường gặp và thực hành với quiz!

Làm chủ ngữ pháp TOPIK II -기 마련이다 để mô tả các quy luật tự nhiên và kết quả tất yếu. Tìm hiểu sự khác biệt với -게 뻔하다 trong hướng dẫn này.

Một bộ chọn động từ theo tiêu chí “ai được lợi?” + các bản sửa sai→đúng sẽ giúp 첨부드립니다/첨부합니다/첨부해 드립니다 nghe “rất người Hàn” trong tin nhắn công việc thực tế.
Bạn đang gửi một tệp trong email/DM công việc bằng tiếng Hàn và muốn lịch sự nhưng không cứng nhắc, không gây áp lực, cũng không kiểu “dịch word-by-word”.
Tuần đầu tiên nhắn cho văn phòng ở Seoul, tôi viết 파일 첨부드립니다.pail cheombudeuripnida. và được góp ý nhẹ nhàng: trong tiếng Hàn, thường bạn không cần thông báo “file” như vậy—lựa chọn động từ đã hàm ý rồi.
Dưới đây là cách chọn nhanh (mức trang trọng + ai được lợi):
Cây quyết định:
첨부합니다cheombuhapnida첨부해 드립니다cheombuhae deuripnida첨부드립니다cheombudeuripnida붙임butim hoặc 동봉합니다dongbonghapnida, nhưng với email/DM công việc hằng ngày thì cứ bám 3 mẫu trên.첨부드립니다. 확인 부탁드립니다.cheombudeuripnida. hwagin butakdeuripnida. — Đã đính kèm. Vui lòng kiểm tra giúp.관련 자료를 첨부드립니다. 확인 부탁드립니다.gwanryeon jaryoreul cheombudeuripnida. hwagin butakdeuripnida. — Tôi xin đính kèm tài liệu liên quan. Vui lòng kiểm tra giúp.첨부드립니다. 추가로 필요하신 내용이 있으면 말씀 부탁드립니다.cheombudeuripnida. chugaro piryohasin naeyoi isseumyeon malsseum butakdeuripnida. — Đã đính kèm. Nếu cần thêm gì, vui lòng cho tôi biết.파일을 첨부했습니다.paireul cheombuhaetseupnida. — Tôi đã đính kèm tệp.첨부했습니다. 확인 부탁드립니다.cheombuhaetseupnida. hwagin butakdeuripnida. — Đã đính kèm. Vui lòng kiểm tra giúp.첨부드립니다. 확인 부탁드립니다.cheombudeuripnida. hwagin butakdeuripnida. — Đã đính kèm. Vui lòng xem giúp. (kết câu khiêm nhường hơn)관련 자료를 첨부드립니다. 확인 부탁드립니다.gwanryeon jaryoreul cheombudeuripnida. hwagin butakdeuripnida. — Tôi xin đính kèm tài liệu. Vui lòng xem giúp.파일 첨부드립니다.pail cheombudeuripnida. — Có thể nghe như “mảnh dịch”; nếu cần rõ ràng, dùng 파일을 첨부합니다paireul cheombuhapnida hoặc thêm cụm như 첨부 파일cheombu pail.Luyện nhanh: viết lại mỗi câu trực tiếp dưới đây thành câu lịch sự kiểu công sở (giữ nguyên ý).
파일 확인하세요.pail hwaginhaseyo.첨부 파일 확인 부탁드립니다.cheombu pail hwagin butakdeuripnida. / 첨부파일 확인 부탁드립니다.cheombupail hwagin butakdeuripnida.이거 첨부했어요.igeo cheombuhaesseoyo.첨부했습니다.cheombuhaetseupnida. / 첨부했습니다. 확인 부탁드립니다.cheombuhaetseupnida. hwagin butakdeuripnida.빨리 보내주세요.ppalri bonaejuseyo.가능하시면 빠르게 전달 부탁드립니다.ganeunghasimyeon ppareuge jeondal butakdeuripnida. / 가능하시면 금일까지 전달 부탁드립니다.ganeunghasimyeon geumilkkaji jeondal butakdeuripnida.Bài drill mini (trợ từ + khoảng trắng trông “tự nhiên”):
Answers:
첨부합니다cheombuhapnida첨부드립니다cheombudeuripnida첨부해 드립니다cheombuhae deuripnidaGhi chú:
첨부합니다cheombuhapnida là lựa chọn trung tính, an toàn rộng rãi; không thêm sắc thái ngoài “đã đính kèm”.첨부드립니다cheombudeuripnida là cách kết câu khiêm nhường phổ biến nơi công sở, đặc biệt tự nhiên khi đứng một mình.첨부해 드립니다cheombuhae deuripnida thêm sắc thái “lợi ích cho người nhận”, nên hợp khi bạn thật sự muốn đóng khung như vậy.파일을 첨부드립니다.paireul cheombudeuripnida. — Rất hay gặp trong email thật, nhưng nếu muốn câu trung tính/ít tranh cãi nhất, ưu tiên 파일을 첨부합니다paireul cheombuhapnida hoặc 첨부드립니다.cheombudeuripnida. (không tân ngữ).첨부 드립니다.cheombu deuripnida. — Lỗi khoảng trắng khiến câu trông thiếu chuyên nghiệp.첨부합니다. 확인 부탁드립니다.cheombuhapnida. hwagin butakdeuripnida. — Đã đính kèm. Vui lòng kiểm tra giúp.요청하신 자료를 첨부합니다.yocheonghasin jaryoreul cheombuhapnida. — Tôi đính kèm tài liệu anh/chị đã yêu cầu.아래 내용과 함께 파일 첨부합니다.arae naeyonggwa hamkke pail cheombuhapnida. — Tôi đính kèm tệp kèm theo nội dung bên dưới.첨부했습니다.cheombuhaetseupnida. — Đã đính kèm.첨부합니다.cheombuhapnida. — Tôi đính kèm đây. (lịch sự, gọn)첨부합니다. 확인 부탁드립니다.cheombuhapnida. hwagin butakdeuripnida. — Đã đính kèm. Vui lòng xem giúp.첨부해요.cheombuhaeyo. — Quá thân mật trong đa số bối cảnh công việc.첨부합니다요.cheombuhapnidayo. — Dễ tạo cảm giác đùa/khó xử trong văn viết chuyên nghiệp.요청하신 파일을 첨부해 드립니다.yocheonghasin paireul cheombuhae deuripnida. — Tôi đính kèm tệp anh/chị đã yêu cầu.검토하시기 편하시도록 원본과 수정본을 함께 첨부해 드립니다.geomtohasigi pyeonhasidorok wonbongwa sujeongboneul hamkke cheombuhae deuripnida. — Để anh/chị tiện xem xét, tôi đính kèm cả bản gốc và bản đã chỉnh sửa.관련 자료를 첨부해 드리니 참고 부탁드립니다.gwanryeon jaryoreul cheombuhae deurini chamgo butakdeuripnida. — Tôi đính kèm tài liệu để anh/chị tham khảo; vui lòng xem giúp.파일을 첨부했습니다.paireul cheombuhaetseupnida. — Tôi đã đính kèm tệp.요청하신 파일을 첨부합니다.yocheonghasin paireul cheombuhapnida. — Tôi đính kèm tệp anh/chị đã yêu cầu.요청하신 파일을 첨부해 드립니다.yocheonghasin paireul cheombuhae deuripnida. — Tôi đính kèm tệp cho anh/chị. (nhấn lợi ích người nhận)파일을 첨부해 드릴게요.paireul cheombuhae deurilgeyo. — Trong email có thể nghe quá thân mật/“thân quá”; để dành cho đồng đội rất thân.첨부해 드렸습니다.cheombuhae deuryeotseupnida. (khi không ai yêu cầu) — Có thể tạo cảm giác bạn đang “làm ơn” dù họ không nhờ; thường an toàn hơn là 첨부했습니다/첨부합니다cheombuhaetseupnida/cheombuhapnida.첨부 파일cheombu pail / 첨부파일cheombupail파일을 첨부합니다paireul cheombuhapnida / 파일 첨부합니다pail cheombuhapnida메일에 파일을 첨부했습니다meire paireul cheombuhaetseupnida / 메일을 첨부했습니다meireul cheombuhaetseupnida을/를eul/reul cho thứ được đính kèm: 파일을/자료를paireul/jaryoreul.에e cho nơi đính kèm: 메일에meire.