첨부드립니다 vs 첨부합니다: “Attached” trong email
Dùng 첨부드립니다 & 첨부합니다 tự nhiên: cây quyết định “ai được lợi?”, 10 câu sửa sai→đúng, và mẹo khoảng trắng cho email/DM công việc tiếng Hàn.

Một bộ chọn động từ theo tiêu chí “ai được lợi?” + các bản sửa sai→đúng sẽ giúp 첨부드립니다/첨부합니다/첨부해 드립니다 nghe “rất người Hàn” trong tin nhắn công việc thực tế.
Tình huống
Bạn đang gửi một tệp trong email/DM công việc bằng tiếng Hàn và muốn lịch sự nhưng không cứng nhắc, không gây áp lực, cũng không kiểu “dịch word-by-word”.
Tuần đầu tiên nhắn cho văn phòng ở Seoul, tôi viết 파일 첨부드립니다.pail cheombudeuripnida. và được góp ý nhẹ nhàng: trong tiếng Hàn, thường bạn không cần thông báo “file” như vậy—lựa chọn động từ đã hàm ý rồi.
Dưới đây là cách chọn nhanh (mức trang trọng + ai được lợi):
Cây quyết định:
- Đây có phải là tin nhắn công việc bình thường (không phải văn bản cực kỳ trang trọng kiểu công văn mẫu)?
- Có → Bạn có muốn một câu “Đã đính kèm.” trung tính, không thêm sắc thái gì không?
- Có → Dùng
첨부합니다cheombuhapnida - Không → Bạn có đang diễn đạt như một sự hỗ trợ/dịch vụ cho người nhận (khách hàng/sếp, hoặc bạn làm hành động “cho anh/chị”) không?
- Có → Dùng
첨부해 드립니다cheombuhae deuripnida - Không / bạn muốn câu kết khiêm nhường nhưng chuẩn → Dùng
첨부드립니다cheombudeuripnida
- Có → Dùng
- Có → Dùng
- Có → Bạn có muốn một câu “Đã đính kèm.” trung tính, không thêm sắc thái gì không?
- Nếu là văn bản rất trang trọng kiểu mẫu tài liệu, bạn cũng có thể gặp
붙임butim hoặc동봉합니다dongbonghapnida, nhưng với email/DM công việc hằng ngày thì cứ bám 3 mẫu trên.
Quick cheat sheet
Biểu đạt trong bài
Mẫu copy/paste (3)
첨부드립니다. 확인 부탁드립니다.cheombudeuripnida. hwagin butakdeuripnida. — Đã đính kèm. Vui lòng kiểm tra giúp.관련 자료를 첨부드립니다. 확인 부탁드립니다.gwanryeon jaryoreul cheombudeuripnida. hwagin butakdeuripnida. — Tôi xin đính kèm tài liệu liên quan. Vui lòng kiểm tra giúp.첨부드립니다. 추가로 필요하신 내용이 있으면 말씀 부탁드립니다.cheombudeuripnida. chugaro piryohasin naeyoi isseumyeon malsseum butakdeuripnida. — Đã đính kèm. Nếu cần thêm gì, vui lòng cho tôi biết.
Thang sắc thái (trung tính → lịch sự hơn)
파일을 첨부했습니다.paireul cheombuhaetseupnida. — Tôi đã đính kèm tệp.첨부했습니다. 확인 부탁드립니다.cheombuhaetseupnida. hwagin butakdeuripnida. — Đã đính kèm. Vui lòng kiểm tra giúp.첨부드립니다. 확인 부탁드립니다.cheombudeuripnida. hwagin butakdeuripnida. — Đã đính kèm. Vui lòng xem giúp. (kết câu khiêm nhường hơn)관련 자료를 첨부드립니다. 확인 부탁드립니다.gwanryeon jaryoreul cheombudeuripnida. hwagin butakdeuripnida. — Tôi xin đính kèm tài liệu. Vui lòng xem giúp.
Tránh dùng (dễ rủi ro)
파일 첨부드립니다.pail cheombudeuripnida. — Có thể nghe như “mảnh dịch”; nếu cần rõ ràng, dùng파일을 첨부합니다paireul cheombuhapnida hoặc thêm cụm như첨부 파일cheombu pail.파일을 첨부드립니다.paireul cheombudeuripnida. — Rất hay gặp trong email thật, nhưng nếu muốn câu trung tính/ít tranh cãi nhất, ưu tiên파일을 첨부합니다paireul cheombuhapnida hoặc첨부드립니다.cheombudeuripnida. (không tân ngữ).첨부 드립니다.cheombu deuripnida. — Lỗi khoảng trắng khiến câu trông thiếu chuyên nghiệp.
Mẫu copy/paste (3)
첨부합니다. 확인 부탁드립니다.cheombuhapnida. hwagin butakdeuripnida. — Đã đính kèm. Vui lòng kiểm tra giúp.요청하신 자료를 첨부합니다.yocheonghasin jaryoreul cheombuhapnida. — Tôi đính kèm tài liệu anh/chị đã yêu cầu.아래 내용과 함께 파일 첨부합니다.arae naeyonggwa hamkke pail cheombuhapnida. — Tôi đính kèm tệp kèm theo nội dung bên dưới.
Thang sắc thái
첨부했습니다.cheombuhaetseupnida. — Đã đính kèm.첨부합니다.cheombuhapnida. — Tôi đính kèm đây. (lịch sự, gọn)첨부합니다. 확인 부탁드립니다.cheombuhapnida. hwagin butakdeuripnida. — Đã đính kèm. Vui lòng xem giúp.
Tránh dùng
첨부해요.cheombuhaeyo. — Quá thân mật trong đa số bối cảnh công việc.첨부합니다요.cheombuhapnidayo. — Dễ tạo cảm giác đùa/khó xử trong văn viết chuyên nghiệp.
Mẫu copy/paste (3)
요청하신 파일을 첨부해 드립니다.yocheonghasin paireul cheombuhae deuripnida. — Tôi đính kèm tệp anh/chị đã yêu cầu.검토하시기 편하시도록 원본과 수정본을 함께 첨부해 드립니다.geomtohasigi pyeonhasidorok wonbongwa sujeongboneul hamkke cheombuhae deuripnida. — Để anh/chị tiện xem xét, tôi đính kèm cả bản gốc và bản đã chỉnh sửa.관련 자료를 첨부해 드리니 참고 부탁드립니다.gwanryeon jaryoreul cheombuhae deurini chamgo butakdeuripnida. — Tôi đính kèm tài liệu để anh/chị tham khảo; vui lòng xem giúp.
Thang sắc thái
파일을 첨부했습니다.paireul cheombuhaetseupnida. — Tôi đã đính kèm tệp.요청하신 파일을 첨부합니다.yocheonghasin paireul cheombuhapnida. — Tôi đính kèm tệp anh/chị đã yêu cầu.요청하신 파일을 첨부해 드립니다.yocheonghasin paireul cheombuhae deuripnida. — Tôi đính kèm tệp cho anh/chị. (nhấn lợi ích người nhận)
Tránh dùng
파일을 첨부해 드릴게요.paireul cheombuhae deurilgeyo. — Trong email có thể nghe quá thân mật/“thân quá”; để dành cho đồng đội rất thân.첨부해 드렸습니다.cheombuhae deuryeotseupnida. (khi không ai yêu cầu) — Có thể tạo cảm giác bạn đang “làm ơn” dù họ không nhờ; thường an toàn hơn là첨부했습니다/첨부합니다cheombuhaetseupnida/cheombuhapnida.
Bước tiếp theo
Luyện nhanh: viết lại mỗi câu trực tiếp dưới đây thành câu lịch sự kiểu công sở (giữ nguyên ý).
파일 확인하세요.pail hwaginhaseyo.
- Gợi ý:
첨부 파일 확인 부탁드립니다.cheombu pail hwagin butakdeuripnida. /첨부파일 확인 부탁드립니다.cheombupail hwagin butakdeuripnida.
이거 첨부했어요.igeo cheombuhaesseoyo.
- Gợi ý:
첨부했습니다.cheombuhaetseupnida. /첨부했습니다. 확인 부탁드립니다.cheombuhaetseupnida. hwagin butakdeuripnida.
빨리 보내주세요.ppalri bonaejuseyo.
- Gợi ý:
가능하시면 빠르게 전달 부탁드립니다.ganeunghasimyeon ppareuge jeondal butakdeuripnida. /가능하시면 금일까지 전달 부탁드립니다.ganeunghasimyeon geumilkkaji jeondal butakdeuripnida.
Bài drill mini (trợ từ + khoảng trắng trông “tự nhiên”):
- Chọn phương án “an toàn” hơn cho môi trường công sở trong mỗi cặp (trừ khi team bạn có style guide khác):
첨부 파일cheombu pail /첨부파일cheombupail파일을 첨부합니다paireul cheombuhapnida /파일 첨부합니다pail cheombuhapnida메일에 파일을 첨부했습니다meire paireul cheombuhaetseupnida /메일을 첨부했습니다meireul cheombuhaetseupnida
- Quy tắc nhanh:
- Dùng
을/를eul/reul cho thứ được đính kèm:파일을/자료를paireul/jaryoreul. - Dùng
에e cho nơi đính kèm:메일에meire. - Chọn một kiểu khoảng trắng và dùng nhất quán trong một tin nhắn/chuỗi hội thoại.
- Dùng
Bài quiz mini
- Bạn gửi tệp đính kèm và muốn câu kết trung tính nhất.
- Bạn muốn câu kết khiêm nhường, chuẩn công sở mà không thêm sắc thái “cho anh/chị”.
- Bạn muốn diễn đạt như một sự hỗ trợ/dịch vụ cho người nhận.
Answers:
첨부합니다cheombuhapnida첨부드립니다cheombudeuripnida첨부해 드립니다cheombuhae deuripnida
Ghi chú:
- Câu 1:
첨부합니다cheombuhapnida là lựa chọn trung tính, an toàn rộng rãi; không thêm sắc thái ngoài “đã đính kèm”. - Câu 2:
첨부드립니다cheombudeuripnida là cách kết câu khiêm nhường phổ biến nơi công sở, đặc biệt tự nhiên khi đứng một mình. - Câu 3:
첨부해 드립니다cheombuhae deuripnida thêm sắc thái “lợi ích cho người nhận”, nên hợp khi bạn thật sự muốn đóng khung như vậy.


